Applied Hydrology – 200 câu hỏi trắc nghiệm có chấm điểm tự động
Bản này dùng JavaScript để chấm điểm toàn bài. Sau khi bấm Chấm điểm toàn bài, hệ thống sẽ hiện đáp án đúng, giải thích dễ hiểu hơn và ví dụ minh họa cho từng câu.
Nội dung bám theo 15 chương của tài liệu và 5 câu tổng hợp cuối sách. Em giữ tinh thần học để hiểu, nhớ và tự kiểm tra lại.
Chương 1. Introduction
Trọng tâm chương 1 là chu trình thủy văn, tư duy hệ thống và những khái niệm mở đầu của toàn bộ môn học.
Đáp án đúng: C. chu trình tuần hoàn liên tục của nước giữa khí quyển, mặt đất, nước mặt, nước dưới đất và đại dương
Đáp án đúng: D. giúp người học nhìn toàn bộ thủy văn như một vòng tuần hoàn thống nhất
Đáp án đúng: C. Chương 1. Introduction
Đáp án đúng: C. cách nhìn thủy văn như một hệ thống có đầu vào, quá trình biến đổi, lưu trữ và đầu ra
Đáp án đúng: A. giúp nối các chương của sách theo logic vào–ra–trữ
Đáp án đúng: B. Chương 1. Introduction
Đáp án đúng: A. thời gian lưu trung bình của nước trong một thành phần của chu trình thủy văn
Đáp án đúng: D. giúp ước lượng tốc độ luân chuyển của nước trong từng kho chứa
Đáp án đúng: B. Chương 1. Introduction
Đáp án đúng: B. phần trình bày định lượng về sự phân bố nước trên Trái Đất theo các kho chứa lớn
Đáp án đúng: A. giúp thấy nước ngọt sử dụng được chỉ là phần rất nhỏ của tổng lượng nước
Đáp án đúng: B. Chương 1. Introduction
Chương 2. Hydrologic Processes
Chương 2 đặt nền vật lý – toán học bằng các định luật bảo toàn và khung control volume.
Đáp án đúng: B. định lý dùng để chuyển các định luật vật lý sang dạng control volume có dòng chảy qua
Đáp án đúng: B. là khung thống nhất để phát triển continuity, momentum và energy equations
Đáp án đúng: C. Chương 2. Hydrologic Processes
Đáp án đúng: A. phương trình bảo toàn khối lượng cho hệ thủy văn
Đáp án đúng: A. cho biết nước vào, nước ra và phần thay đổi trữ lượng liên hệ với nhau như thế nào
Đáp án đúng: A. Chương 2. Hydrologic Processes
Đáp án đúng: B. phương trình mô tả chuyển động của nước dưới tác dụng của các lực
Đáp án đúng: D. giúp giải thích vì sao dòng chảy tăng tốc, giảm tốc hoặc dềnh lên
Đáp án đúng: B. Chương 2. Hydrologic Processes
Đáp án đúng: A. cân bằng năng lượng của hệ nước kể cả thế năng, động năng và tổn thất
Đáp án đúng: A. do đó có thể phân tích tổn thất năng lượng trong dòng chảy thực
Đáp án đúng: B. Chương 2. Hydrologic Processes
Đáp án đúng: B. dòng chảy trong kênh hở có mặt thoáng tự do
Đáp án đúng: C. là nền để hiểu các chương về routing trong sông và kênh
Đáp án đúng: D. Chương 2. Hydrologic Processes
Chương 3. Atmospheric Water
Chương 3 tập trung vào nước khí quyển, hơi nước, mưa, bốc hơi và evapotranspiration.
Đáp án đúng: B. hệ thống hoàn lưu khí quyển vận chuyển nhiệt và hơi ẩm trên quy mô lớn
Đáp án đúng: D. giải thích sự phân bố lớn của mưa trong không gian
Đáp án đúng: C. Chương 3. Atmospheric Water
Đáp án đúng: C. áp suất riêng phần do hơi nước trong không khí tạo nên
Đáp án đúng: A. dùng để mô tả trạng thái ẩm của không khí
Đáp án đúng: D. Chương 3. Atmospheric Water
Đáp án đúng: C. tỷ số giữa vapor pressure thực tế và saturation vapor pressure
Đáp án đúng: C. giúp đánh giá không khí gần bão hòa đến mức nào
Đáp án đúng: A. Chương 3. Atmospheric Water
Đáp án đúng: C. tổng của bốc hơi từ bề mặt và thoát hơi qua thực vật
Đáp án đúng: D. là một tổn thất lớn trong cân bằng nước lưu vực
Đáp án đúng: B. Chương 3. Atmospheric Water
Chương 4. Subsurface Water
Chương 4 bàn về nước dưới bề mặt, thấm và các khái niệm nền của subsurface water.
Đáp án đúng: D. mặt phân cách giữa vùng bão hòa và vùng không bão hòa của tầng không áp
Đáp án đúng: A. là mốc quan trọng để mô tả trạng thái của nước dưới đất
Đáp án đúng: B. Chương 4. Subsurface Water
Đáp án đúng: D. tỷ lệ thể tích lỗ rỗng so với tổng thể tích môi trường đất đá
Đáp án đúng: A. giúp mô tả khả năng chứa nước của vật liệu
Đáp án đúng: B. Chương 4. Subsurface Water
Đáp án đúng: A. quá trình nước từ bề mặt đi vào đất
Đáp án đúng: C. là cầu nối giữa mưa và runoff cũng như bổ cập nước dưới đất
Đáp án đúng: D. Chương 4. Subsurface Water
Đáp án đúng: D. phương pháp mô tả quá trình thấm với mặt thấm ướt tiến xuống đất
Đáp án đúng: D. là mô hình thấm tiêu biểu được nêu trong mục lục và phần tóm tắt chương
Đáp án đúng: B. Chương 4. Subsurface Water
Chương 5. Surface Water
Chương 5 nói về nước mặt, hydrograph, excess rainfall và hình thành runoff.
Đáp án đúng: B. diện tích đất thoát nước về một điểm xác định trên dòng chảy
Đáp án đúng: B. là đơn vị không gian cơ bản của phân tích thủy văn lưu vực
Đáp án đúng: B. Chương 5. Surface Water
Đáp án đúng: D. đường quá trình biểu diễn lưu lượng dòng chảy theo thời gian
Đáp án đúng: C. là ngôn ngữ trung tâm để mô tả phản ứng dòng chảy của lưu vực
Đáp án đúng: A. Chương 5. Surface Water
Đáp án đúng: D. phần mưa còn lại sau khi trừ các tổn thất và có thể tạo direct runoff
Đáp án đúng: C. giúp nối khâu mưa với khâu hình thành dòng chảy trực tiếp
Đáp án đúng: B. Chương 5. Surface Water
Đáp án đúng: A. phương pháp ước lượng tổn thất mưa trước khi tạo runoff
Đáp án đúng: B. trong sách đây là một công cụ thực hành cho bài toán mưa–dòng chảy
Đáp án đúng: C. Chương 5. Surface Water
Đáp án đúng: D. hệ thống mạng sông suối trong lưu vực
Đáp án đúng: D. giúp giải thích cách nước hội tụ và thời gian truyền nước về cửa lưu vực
Đáp án đúng: B. Chương 5. Surface Water
Chương 6. Hydrologic Measurement
Chương 6 đi vào đo đạc thủy văn, chuỗi số liệu và remote sensing.
Đáp án đúng: B. chủ đề mô tả chuỗi bước từ cảm biến đến người dùng dữ liệu
Đáp án đúng: C. làm rõ đo đạc thủy văn không chỉ là đọc số tại hiện trường
Đáp án đúng: C. Chương 6. Hydrologic Measurement
Đáp án đúng: B. chuỗi số liệu đo tại một vị trí theo thời gian
Đáp án đúng: C. phù hợp để phân tích biến động mực nước, mưa hoặc lưu lượng theo thời gian
Đáp án đúng: B. Chương 6. Hydrologic Measurement
Đáp án đúng: A. tập số liệu thể hiện sự biến đổi theo không gian tại một thời điểm
Đáp án đúng: A. giúp mô tả phân bố mưa hoặc phân bố mực nước theo vùng
Đáp án đúng: D. Chương 6. Hydrologic Measurement
Đáp án đúng: D. phương pháp quan trắc từ xa để thu thập dữ liệu phân bố trong không gian
Đáp án đúng: B. giúp bổ sung cho đo điểm truyền thống trong các bài toán diện rộng
Đáp án đúng: C. Chương 6. Hydrologic Measurement
Chương 7. Unit Hydrograph
Chương 7 tập trung vào unit hydrograph và cách nhìn watershed như một hệ gộp tuyến tính.
Đáp án đúng: A. cách xem watershed như một hệ gộp tuyến tính trong phân tích rainfall–runoff
Đáp án đúng: B. giúp xây dựng unit hydrograph theo ngôn ngữ hệ thống
Đáp án đúng: A. Chương 7. Unit Hydrograph
Đáp án đúng: C. hàm đáp ứng của lưu vực đối với một đơn vị mưa hiệu quả trong một thời đoạn xác định
Đáp án đúng: B. là công cụ trung tâm để chuyển mưa hiệu quả thành hydrograph dòng chảy
Đáp án đúng: A. Chương 7. Unit Hydrograph
Đáp án đúng: A. quan hệ mô tả storage như hàm của inflow, outflow và có thể cả các đạo hàm của chúng
Đáp án đúng: A. cho phép mô tả động thái của lưu vực trong mô hình hệ thống
Đáp án đúng: C. Chương 7. Unit Hydrograph
Đáp án đúng: B. unit hydrograph ước tính bằng quan hệ kinh nghiệm khi thiếu số liệu thực đo
Đáp án đúng: A. giúp ứng dụng phương pháp UH ngay cả khi số liệu hạn chế
Đáp án đúng: B. Chương 7. Unit Hydrograph
Đáp án đúng: A. hàm đáp ứng của hệ đối với tác động đầu vào
Đáp án đúng: D. theo tinh thần chương này, UH chính là response function của lưu vực
Đáp án đúng: A. Chương 7. Unit Hydrograph
Chương 8. Lumped Flow Routing
Chương 8 trình bày lumped flow routing như level pool, Muskingum và linear reservoir.
Đáp án đúng: A. quá trình xác định hydrograph ở điểm ra từ hydrograph đã biết ở điểm vào
Đáp án đúng: A. giúp mô tả trễ, giảm đỉnh và biến dạng của dòng chảy qua hệ
Đáp án đúng: C. Chương 8. Lumped Flow Routing
Đáp án đúng: B. routing cho hệ chứa kiểu hồ có mặt nước gần như ngang
Đáp án đúng: B. là phương pháp cơ bản để tính hồ chứa hoặc bể điều tiết
Đáp án đúng: A. Chương 8. Lumped Flow Routing
Đáp án đúng: D. phương pháp river routing dạng hydrologic dùng quan hệ storage phụ thuộc inflow và outflow
Đáp án đúng: B. là một trong những phương pháp nổi bật của routing gộp
Đáp án đúng: B. Chương 8. Lumped Flow Routing
Đáp án đúng: B. mô hình coi storage tỉ lệ với outflow
Đáp án đúng: B. cung cấp cách đơn giản để mô tả tích trữ trong hệ thủy văn
Đáp án đúng: D. Chương 8. Lumped Flow Routing
Chương 9. Distributed Flow Routing
Chương 9 là routing phân bố, Saint-Venant, kinematic wave và sai phân hữu hạn.
Đáp án đúng: B. routing mô tả sự biến đổi của dòng chảy theo cả không gian và thời gian
Đáp án đúng: C. giúp chuyển từ mô hình gộp sang mô hình sông/kênh chi tiết hơn
Đáp án đúng: A. Chương 9. Distributed Flow Routing
Đáp án đúng: D. hệ phương trình nền cho dòng 1 chiều không ổn định trong kênh hở
Đáp án đúng: D. là lõi lý thuyết của routing phân bố trong sách
Đáp án đúng: C. Chương 9. Distributed Flow Routing
Đáp án đúng: A. mức gần đúng đơn giản hơn của routing sóng dòng chảy
Đáp án đúng: D. khi áp suất và quán tính không chiếm ưu thế thì có thể dùng mô hình này
Đáp án đúng: A. Chương 9. Distributed Flow Routing
Đáp án đúng: D. cách rời rạc hóa phương trình vi phân theo lưới không gian–thời gian
Đáp án đúng: D. là bước bắt buộc để giải số các phương trình routing phân bố
Đáp án đúng: C. Chương 9. Distributed Flow Routing
Đáp án đúng: D. phương pháp routing sông nối giữa hydrologic routing và distributed routing
Đáp án đúng: C. trong sách đây là một phương pháp thực hành quan trọng ở cuối chương
Đáp án đúng: A. Chương 9. Distributed Flow Routing
Chương 10. Dynamic Wave Routing
Chương 10 đi sâu vào dynamic wave routing và lời giải số ẩn cho dòng không ổn định.
Đáp án đúng: C. mức mô tả đầy đủ hơn của routing khi áp suất và quán tính đều quan trọng
Đáp án đúng: A. dùng cho các bài toán sông phức tạp hơn so với kinematic wave
Đáp án đúng: C. Chương 10. Dynamic Wave Routing
Đáp án đúng: A. quan hệ stage-discharge dạng vòng lặp trong dòng không ổn định
Đáp án đúng: C. cho thấy cùng một mực nước có thể ứng với nhiều lưu lượng khác nhau tùy thời điểm
Đáp án đúng: A. Chương 10. Dynamic Wave Routing
Đáp án đúng: C. mô hình dynamic wave giải bằng sơ đồ ẩn
Đáp án đúng: A. được dùng để tăng ổn định số cho bài toán routing khó
Đáp án đúng: A. Chương 10. Dynamic Wave Routing
Đáp án đúng: A. lời giải số bằng sai phân hữu hạn cho dynamic wave
Đáp án đúng: C. giúp biến PDE thành hệ đại số có thể giải trên máy tính
Đáp án đúng: A. Chương 10. Dynamic Wave Routing
Đáp án đúng: B. ứng dụng routing cho bài toán vỡ đập
Đáp án đúng: B. cho thấy chương 10 không chỉ lý thuyết mà còn có ứng dụng cực đoan thực tế
Đáp án đúng: A. Chương 10. Dynamic Wave Routing
Chương 11. Hydrologic Statistics
Chương 11 trình bày xác suất – thống kê cho dữ liệu thủy văn.
Đáp án đúng: A. đại lượng ngẫu nhiên được mô tả bằng phân phối xác suất
Đáp án đúng: D. là khái niệm nền của thống kê thủy văn
Đáp án đúng: C. Chương 11. Hydrologic Statistics
Đáp án đúng: C. tập hợp mọi kết quả có thể có của một thí nghiệm ngẫu nhiên
Đáp án đúng: A. giúp định nghĩa event và xác suất trong chương 11
Đáp án đúng: B. Chương 11. Hydrologic Statistics
Đáp án đúng: B. xác suất suy ra từ tần suất hoặc dữ liệu quan sát
Đáp án đúng: D. phù hợp khi có đủ số liệu thực đo để thống kê
Đáp án đúng: B. Chương 11. Hydrologic Statistics
Đáp án đúng: C. quá trình chọn và ước lượng phân phối phù hợp với dữ liệu thủy văn
Đáp án đúng: B. giúp chuyển dữ liệu mẫu thành mô hình xác suất dùng cho phân tích tiếp theo
Đáp án đúng: B. Chương 11. Hydrologic Statistics
Chương 12. Frequency Analysis
Chương 12 là frequency analysis cho các extreme events và return period.
Đáp án đúng: A. các sự kiện cực trị như lũ lớn, mưa cực hạn hoặc hạn nghiêm trọng
Đáp án đúng: A. là đối tượng trung tâm của phân tích tần suất
Đáp án đúng: B. Chương 12. Frequency Analysis
Đáp án đúng: A. chuỗi giá trị lớn nhất của từng năm
Đáp án đúng: D. được dùng phổ biến để thỏa giả thiết độc lập trong frequency analysis
Đáp án đúng: A. Chương 12. Frequency Analysis
Đáp án đúng: C. thời gian trung bình kỳ vọng giữa các lần vượt một mức cực trị xác định
Đáp án đúng: B. là ngôn ngữ thiết kế trung tâm của chương 12
Đáp án đúng: A. Chương 12. Frequency Analysis
Đáp án đúng: D. cách biểu diễn dữ liệu trên giấy xác suất hoặc đồ thị xác suất
Đáp án đúng: D. giúp đánh giá hình dạng phân phối và nội suy trị số thiết kế
Đáp án đúng: C. Chương 12. Frequency Analysis
Chương 13. Hydrologic Design
Chương 13 mở đầu phần thiết kế thủy văn với risk, scale, safety và ELV.
Đáp án đúng: C. quá trình chọn các giá trị thủy văn thiết kế cho hệ thống tài nguyên nước
Đáp án đúng: A. đưa phân tích thủy văn sang quyết định thiết kế công trình hoặc chương trình quản lý
Đáp án đúng: B. Chương 13. Hydrologic Design
Đáp án đúng: C. khung mức thiết kế từ nhỏ đến lớn tùy tầm quan trọng của công trình
Đáp án đúng: A. nhắc rằng không có một mức thiết kế đúng cho mọi hệ thống
Đáp án đúng: A. Chương 13. Hydrologic Design
Đáp án đúng: B. các khoảng đệm và hệ số an toàn dùng để đối phó với bất định
Đáp án đúng: D. trực tiếp liên quan tới lựa chọn thiết kế đáng tin cậy
Đáp án đúng: C. Chương 13. Hydrologic Design
Đáp án đúng: A. khái niệm trị số giới hạn lớn nhất hợp lý về mặt thực tế cho biến thủy văn
Đáp án đúng: A. giúp tránh nhìn biến thiết kế như một đại lượng vô hạn không có trần
Đáp án đúng: A. Chương 13. Hydrologic Design
Chương 14. Design Storms
Chương 14 xây dựng design storms, IDF, hyetograph và PMP.
Đáp án đúng: A. dạng mưa được xác định để dùng làm đầu vào cho thiết kế
Đáp án đúng: C. là cầu nối trực tiếp từ phân tích mưa sang thiết kế runoff hoặc design flow
Đáp án đúng: D. Chương 14. Design Storms
Đáp án đúng: B. quan hệ giữa cường độ mưa, thời đoạn mưa và tần suất
Đáp án đúng: A. xương sống của thiết kế mưa cho thoát nước đô thị và công trình nhỏ
Đáp án đúng: A. Chương 14. Design Storms
Đáp án đúng: A. phân bố mưa theo thời gian dùng cho mô phỏng thiết kế
Đáp án đúng: D. quan trọng vì tổng lượng mưa giống nhau nhưng cách phân bố theo thời gian có thể làm đáp ứng khác nhau
Đáp án đúng: C. Chương 14. Design Storms
Đáp án đúng: A. mưa cực đại có thể có về mặt khí tượng theo khái niệm thiết kế
Đáp án đúng: B. là nội dung quan trọng cho các công trình lớn hoặc có yêu cầu an toàn cao
Đáp án đúng: B. Chương 14. Design Storms
Chương 15. Design Flows
Chương 15 chuyển sang design flows cho cống, hồ, bãi ngập và dự báo lũ.
Đáp án đúng: A. lưu lượng hoặc dòng chảy dùng để thiết kế công trình và hệ thống
Đáp án đúng: B. là đầu ra tổng hợp của các bước mưa, runoff, routing và tần suất
Đáp án đúng: A. Chương 15. Design Flows
Đáp án đúng: C. thiết kế hệ thống cống thoát nước mưa
Đáp án đúng: A. cho thấy ứng dụng trực tiếp của thủy văn vào hạ tầng đô thị
Đáp án đúng: C. Chương 15. Design Flows
Đáp án đúng: D. phân tích vùng bãi ngập và tác động của lũ
Đáp án đúng: C. là ứng dụng quan trọng cho quy hoạch sử dụng đất và an toàn lũ
Đáp án đúng: B. Chương 15. Design Flows
Đáp án đúng: B. dự báo lũ trong thời gian thực hoặc gần thời gian thực
Đáp án đúng: D. cho thấy thiết kế và vận hành không tách rời dự báo trong thực tế
Đáp án đúng: C. Chương 15. Design Flows
Tổng hợp toàn sách
Phần cuối gồm 5 câu tổng hợp để ôn liên kết giữa các chương và toàn bộ cuốn sách.
Đáp án đúng: A. Hydrologic Processes – Hydrologic Analysis – Hydrologic Design
Đáp án đúng: A. Quá trình nước → đo đạc → phân tích → thống kê/tần suất → thiết kế
Đáp án đúng: A. Lumped routing chủ yếu xét biến đổi theo thời gian của một hệ gộp, còn distributed routing xét cả không gian và thời gian
Đáp án đúng: A. Chương 11 cung cấp nền xác suất–thống kê, còn Chương 12 dùng nền đó để phân tích tần suất cực trị
Đáp án đúng: A. Design storm thường là đầu vào để tính hoặc mô phỏng design flow
